nhu yếu

Học thuật
Thân thiện
nhu yếu

Sách giáo khoa là một nhu yếu đối với học sinh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cần thiết, thiết yếu: Chỉ tính chất của một thứ đó không thể thiếu được, rất quan trọng cần phải để đạt được mục đích hoặc duy trì sự tồn tại, hoạt động.
    • Cấp thiết: Chỉ tính chất đòi hỏi phải được đáp ứng ngay, không thể trì hoãn.
  2. Danh từ:

    • Nhu cầu thiết yếu: Chỉ những thứ cơ bản, tối quan trọng cần phải được thỏa mãn cho cuộc sống hoặc hoạt động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Nước sạch một yếu tố nhu yếu cho sự sống.
    • Chúng tôi đang chờ đợi sự phê duyệt nhu yếu từ cấp trên để tiến hành dự án.
  • Danh từ:

    • Chính sách này nhằm đáp ứng các nhu yếu cơ bản của người dân.
    • Việc cung cấp lương thực, thuốc men nhu yếu hàng đầu trong vùng thiên tai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vật phẩm nhu yếu": chỉ những mặt hàng, sản phẩm thiết yếu cho đời sống hàng ngày (như gạo, muối, dầu ăn, thuốc chữa bệnh).

    • Cửa hàng tạp hóa luôn dự trữ đầy đủ các vật phẩm nhu yếu.
  • "Nhu yếu phẩm": (cách nói khác của "vật phẩm nhu yếu") chỉ những mặt hàng thiết yếu.

    • Chính phủ ổn định giá cả các nhu yếu phẩm trong dịp Tết.
  • "Nhu yếu đủ": một khái niệm trong kinh tế hoặc quản lý, chỉ việc đáp ứng vừa đủ những nhu cầu thiết yếu, tránh lãng phí.

Biến thể từ gần giống
  • Thiết yếu (tính từ): có nghĩa tương tự, nhấn mạnh tính chất không thể thiếu, cốt yếu.

    • Đây điều kiện thiết yếu để hoàn thành nhiệm vụ.
  • Cần thiết (tính từ): cần phải , nhưng có thể mang sắc thái nhẹ hơn "nhu yếu".

    • Mang theo ô cần thiết trời có thể mưa.
  • Cấp thiết (tính từ): khẩn cấp, đòi hỏi hành động ngay lập tức.

    • Tình hình yêu cầu một giải pháp cấp thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Tối cần: rất cần, cực kỳ cần thiết.
  • Sinh tử: quan trọng như sự sống còn.
  • Sống còn: tính chất quyết định đến sự tồn tại.
Các cụm từ liên quan
  • Đáp ứng nhu yếu: thỏa mãn, cung cấp đầy đủ những thứ thiết yếu.

    • Chương trình cứu trợ nhằm đáp ứng nhu yếu cho đồng bào vùng .
  • Nhu yếu căn bản: những nhu cầu thiết yếu nhất, nền tảng.

    • Thực phẩm, nước uống, chỗ những nhu yếu căn bản.
Thành ngữ liên quan
  • "Cơm áo gạo tiền": (thành ngữ) chỉ những nhu cầu vật chất thiết yếu hàng ngày của con người, tương đương với khái niệm "nhu yếu" trong đời sống.
    • Lo cơm áo gạo tiền đã đủ mệt, đâu còn thời gian nghĩ chuyện khác.
nhu yếu

Sách giáo khoa là một nhu yếu đối với học sinh.

  1. Cần thiết.

Từ chứa "nhu yếu"